Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate housing access

/fəˈsɪlɪteɪt ˈhaʊzɪŋ ˈæksɛs/

Nghĩa thường dùng

tạo điều kiện dễ dàng tiếp cận nhà ở cụm từ

“Programs aim to facilitate housing access for low-income families.”Các chương trình nhằm tạo điều kiện dễ dàng tiếp cận nhà ở cho các gia đình có thu nhập thấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...