facilitate housing development
/fəˈsɪl.ɪ.teɪt ˈhaʊ.zɪŋ dɪˈvɛl.əp.mənt/
Nghĩa thường dùng
tạo điều kiện cho sự phát triển nhà ở
cụm từ
“Local governments need to facilitate housing development in urban areas.”Các chính quyền địa phương cần tạo điều kiện cho sự phát triển nhà ở ở các khu vực đô thị.