Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate housing development

/fəˈsɪl.ɪ.teɪt ˈhaʊ.zɪŋ dɪˈvɛl.əp.mənt/

Nghĩa thường dùng

tạo điều kiện cho sự phát triển nhà ở cụm từ

“Local governments need to facilitate housing development in urban areas.”Các chính quyền địa phương cần tạo điều kiện cho sự phát triển nhà ở ở các khu vực đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...