facilitate interdisciplinary collaboration
Nghĩa thường dùng
“The new center was established to facilitate interdisciplinary collaboration among researchers.”Trung tâm mới được thành lập để tạo điều kiện hợp tác liên ngành giữa các nhà nghiên cứu.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The new center was established to facilitate interdisciplinary collaboration among researchers.”Trung tâm mới được thành lập để tạo điều kiện hợp tác liên ngành giữa các nhà nghiên cứu.
Đang tải...