facilitate knowledge transfer
/fəˈsɪlɪteɪt ˈnɒlɪdʒ trænˈsfɜr/
Nghĩa thường dùng
tạo điều kiện cho việc chuyển giao kiến thức
cụm từ
“Workshops can facilitate knowledge transfer between experts and students.”Các hội thảo có thể tạo điều kiện cho việc chuyển giao kiến thức giữa các chuyên gia và học sinh.