Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate knowledge transfer

/fəˈsɪlɪteɪt ˈnɒlɪdʒ trænˈsfɜr/

Nghĩa thường dùng

tạo điều kiện cho việc chuyển giao kiến thức cụm từ

“Workshops can facilitate knowledge transfer between experts and students.”Các hội thảo có thể tạo điều kiện cho việc chuyển giao kiến thức giữa các chuyên gia và học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...