Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate learning

/fəˈsɪl.ɪ.teɪt ˈlɜːrn.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

làm cho việc học dễ dàng hơn hoặc hiệu quả hơn cụm từ

“Technology can facilitate learning in various ways.”Công nghệ có thể làm cho việc học trở nên dễ dàng hơn theo nhiều cách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...