facilitate learning
/fəˈsɪl.ɪ.teɪt ˈlɜːrn.ɪŋ/
Nghĩa thường dùng
làm cho việc học dễ dàng hơn hoặc hiệu quả hơn
cụm từ
“Technology can facilitate learning in various ways.”Công nghệ có thể làm cho việc học trở nên dễ dàng hơn theo nhiều cách.