Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate lifelong learning

/fəˈsɪlɪteɪt ˈlaɪf.lɔŋ ˈlɜrnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tạo điều kiện cho cá nhân học tập suốt đời cụm từ

“Programs should facilitate lifelong learning for seniors.”Các chương trình nên tạo điều kiện cho người cao tuổi học tập suốt đời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...