facilitate lifelong learning
Nghĩa thường dùng
“Programs should facilitate lifelong learning for seniors.”Các chương trình nên tạo điều kiện cho người cao tuổi học tập suốt đời.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs should facilitate lifelong learning for seniors.”Các chương trình nên tạo điều kiện cho người cao tuổi học tập suốt đời.
Đang tải...