facilitate political participation
/fəˈsɪlɪteɪt pəˈlɪtɪkəl pɑːrˈtɪʃən/
Nghĩa thường dùng
làm cho việc tham gia chính trị dễ dàng hơn cho mọi người
cụm từ
“Programs are designed to facilitate political participation among youth.”Các chương trình được thiết kế để tạo điều kiện cho sự tham gia chính trị của giới trẻ.