Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate public health

/fəˈsɪlɪteɪt ˈpʌblɪk hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

tạo điều kiện cho sức khỏe cộng đồng cụm từ

“Programs aim to facilitate public health initiatives effectively.”Các chương trình nhằm tạo điều kiện cho các sáng kiến sức khỏe cộng đồng một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...