facilitate public health
/fəˈsɪlɪteɪt ˈpʌblɪk hɛlθ/
Nghĩa thường dùng
tạo điều kiện cho sức khỏe cộng đồng
cụm từ
“Programs aim to facilitate public health initiatives effectively.”Các chương trình nhằm tạo điều kiện cho các sáng kiến sức khỏe cộng đồng một cách hiệu quả.