facilitate public transport
/fəˈsɪlɪteɪt ˈpʌblɪk ˈtrænspɔrt/
Nghĩa thường dùng
làm cho việc sử dụng phương tiện công cộng dễ dàng hơn.
cụm từ
“The new app will facilitate public transport for users.”Ứng dụng mới sẽ giúp người dùng sử dụng phương tiện công cộng dễ dàng hơn.