Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate renewable energy growth

/fəˈsɪlɪteɪt rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

giúp tăng trưởng phát triển năng lượng tái tạo. cụm từ

“Policies should facilitate renewable energy growth for a sustainable future.”Các chính sách nên giúp tăng trưởng năng lượng tái tạo cho một tương lai bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...