Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate research projects

/fəˈsɪlɪteɪt rɪˈsɜːrtʃ ˈprɒdʒɛkts/

Nghĩa thường dùng

tạo điều kiện cho các dự án nghiên cứu cụm từ

“We must facilitate research projects on wildlife conservation.”Chúng ta phải tạo điều kiện cho các dự án nghiên cứu về bảo tồn động vật hoang dã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...