facilitate research projects
/fəˈsɪlɪteɪt rɪˈsɜːrtʃ ˈprɒdʒɛkts/
Nghĩa thường dùng
tạo điều kiện cho các dự án nghiên cứu
cụm từ
“We must facilitate research projects on wildlife conservation.”Chúng ta phải tạo điều kiện cho các dự án nghiên cứu về bảo tồn động vật hoang dã.