facilitate social dialogue
Nghĩa thường dùng
“Programs aim to facilitate social dialogue among different groups.”Các chương trình nhằm mục đích làm cho việc thảo luận xã hội giữa các nhóm khác nhau dễ dàng hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs aim to facilitate social dialogue among different groups.”Các chương trình nhằm mục đích làm cho việc thảo luận xã hội giữa các nhóm khác nhau dễ dàng hơn.
Đang tải...