Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate social dialogue

/fəˈsɪlɪteɪt ˈsoʊʃəl ˈdaɪəɡl/

Nghĩa thường dùng

làm cho việc thảo luận về các vấn đề xã hội dễ dàng hơn cụm từ

“Programs aim to facilitate social dialogue among different groups.”Các chương trình nhằm mục đích làm cho việc thảo luận xã hội giữa các nhóm khác nhau dễ dàng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...