Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate social interaction

/fəˈsɪlɪteɪt ˈsoʊʃəl ˌɪntərˈækʃən/

Nghĩa thường dùng

tạo điều kiện cho sự tương tác xã hội cụm từ

“Programs facilitate social interaction among seniors.”Các chương trình tạo điều kiện cho sự tương tác xã hội giữa người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...