Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate social mobility

/fəˈsɪlɪteɪt ˈsoʊʃəl moʊˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

tạo điều kiện cho sự di động xã hội cụm từ

“Policies should facilitate social mobility for all individuals.”Các chính sách nên tạo điều kiện cho sự di động xã hội cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...