facilitate transport access
/fəˈsɪlɪteɪt ˈtrænspɔrt ˈæksɛs/
Nghĩa thường dùng
tạo điều kiện dễ dàng tiếp cận giao thông
cụm từ
“We need to facilitate transport access for all citizens.”Chúng ta cần tạo điều kiện dễ dàng tiếp cận giao thông cho tất cả công dân.