facilitate transport efficiency
/fəˈsɪlɪteɪt ˈtrænspɔrt ɪˈfɪʃənsi/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy hiệu quả vận chuyển.
cụm từ
“New technologies can facilitate transport efficiency.”Công nghệ mới có thể thúc đẩy hiệu quả vận chuyển.