Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate transport efficiency

/fəˈsɪlɪteɪt ˈtrænspɔrt ɪˈfɪʃənsi/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy hiệu quả vận chuyển. cụm từ

“New technologies can facilitate transport efficiency.”Công nghệ mới có thể thúc đẩy hiệu quả vận chuyển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...