Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Facilitate understanding

Nghĩa thường dùng

Thúc đẩy sự thấu hiểu cụm từ

“Educational programs designed to facilitate understanding among diverse communities can significantly reduce social tensions.”Các chương trình giáo dục được thiết kế để thúc đẩy sự thấu hiểu giữa các cộng đồng đa dạng có thể giảm đáng kể căng thẳng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...