Facilitate understanding
Nghĩa thường dùng
Thúc đẩy sự thấu hiểu
cụm từ
“Educational programs designed to facilitate understanding among diverse communities can significantly reduce social tensions.”Các chương trình giáo dục được thiết kế để thúc đẩy sự thấu hiểu giữa các cộng đồng đa dạng có thể giảm đáng kể căng thẳng xã hội.