facilitate urban transport
/fəˈsɪlɪteɪt ˈɜːrbən ˈtrænspɔːrt/
Nghĩa thường dùng
làm cho giao thông đô thị dễ dàng hơn
cụm từ
“New policies aim to facilitate urban transport for residents.”Các chính sách mới nhằm làm cho giao thông đô thị dễ dàng hơn cho cư dân.