facilitate wildlife conservation
/fəˈsɪlɪteɪt ˈwaɪldlaɪf kənˌsɜrˈveɪʃən/
Nghĩa thường dùng
tạo điều kiện cho việc bảo tồn động vật hoang dã
cụm từ
“Funding can facilitate wildlife conservation efforts.”Tài trợ có thể tạo điều kiện cho các nỗ lực bảo tồn động vật hoang dã.