Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitative

/fəˈsɪl.ɪ.tətɪv/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Phục vụ để hỗ trợ; giúp mang lại. tính từ

“Facilitative leadership can enhance team dynamics.”Lãnh đạo hỗ trợ có thể cải thiện động lực nhóm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • Phục vụ để hỗ trợ
  • giúp mang lại.

ví dụ

Facilitative leadership can enhance team dynamics. — Lãnh đạo hỗ trợ có thể cải thiện động lực nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...