facilitative
Nghĩa thường dùng
“Facilitative leadership can enhance team dynamics.”Lãnh đạo hỗ trợ có thể cải thiện động lực nhóm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- Phục vụ để hỗ trợ
- giúp mang lại.
ví dụ
Facilitative leadership can enhance team dynamics. — Lãnh đạo hỗ trợ có thể cải thiện động lực nhóm.