face challenges
/feɪs ˈʧælɪndʒɪz/
Đang hiển thị mục gốc face challenges cho “facing challenges”.
Nghĩa thường dùng
đối mặt với thử thách
cụm từ
“Athletes must face challenges to improve.”Các vận động viên phải đối mặt với thử thách để cải thiện.