face charges
/feɪs tʃɑrdʒɪz/
Đang hiển thị mục gốc face charges cho “facing charges”.
Nghĩa thường dùng
bị buộc tội trong tòa án
cụm từ
“The suspect will face charges next week.”Nghi phạm sẽ phải đối mặt với các cáo buộc vào tuần tới.