facing the music
Nghĩa thường dùng
“He had to face the music after skipping class.”Anh ấy phải đối mặt với hậu quả sau khi trốn học.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He had to face the music after skipping class.”Anh ấy phải đối mặt với hậu quả sau khi trốn học.
Đang tải...