Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facing the unknown

/ˈfeɪsɪŋ ði ʌnˈnoʊn/

Nghĩa thường dùng

Đối mặt với một tình huống không chắc chắn hoặc chưa biết. cụm từ

“Traveling alone means facing the unknown every day.”Du lịch một mình có nghĩa là đối mặt với những điều chưa biết mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...