facsimile
/fæk'simili/ TOEFLGRE phổ biến #18332
Nghĩa thường dùng
bản sao chính xác của một tài liệu hoặc tác phẩm
danh từ
“The museum displayed a facsimile of the ancient manuscript.”Bảo tàng trưng bày một bản sao của bản thảo cổ đại.
Biến thể từ
facsimiles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
facsimile
/fæk'simili/
danh từ
- bản sao, bản chép
- reproduced in facsimile: sao thật đúng, chép thật đúng
ngoại động từ
- sao, chép
Định nghĩa tiếng Anh
n. an exact copy or reproduction n. duplicator that transmits the copy by wire or radio