Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facsimile

/fæk'simili/ TOEFLGRE phổ biến #18332

Nghĩa thường dùng

bản sao chính xác của một tài liệu hoặc tác phẩm danh từ

“The museum displayed a facsimile of the ancient manuscript.”Bảo tàng trưng bày một bản sao của bản thảo cổ đại.

Biến thể từ facsimiles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

facsimile

/fæk'simili/

danh từ

  • bản sao, bản chép
    • reproduced in facsimile: sao thật đúng, chép thật đúng

ngoại động từ

  • sao, chép
Định nghĩa tiếng Anh

n. an exact copy or reproduction n. duplicator that transmits the copy by wire or radio

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...