fact-checking /ˈfækt ˈtʃekɪŋ/
danh từ
- kiểm chứng sự thật
ví dụ
Fact-checking helps combat false claims. — Kiểm chứng sự thật giúp chống lại các tuyên bố sai.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Fact-checking helps combat false claims. — Kiểm chứng sự thật giúp chống lại các tuyên bố sai.
Đang tải...