Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fact-checking

/ˈfækt ˈtʃekɪŋ/ IELTS

Nghĩa thường dùng

kiểm chứng sự thật danh từ

“Fact-checking helps combat false claims.”Kiểm chứng sự thật giúp chống lại các tuyên bố sai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • kiểm chứng sự thật

ví dụ

Fact-checking helps combat false claims. — Kiểm chứng sự thật giúp chống lại các tuyên bố sai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...