Từ điển Anh–Việt

112.193 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fact-finding

/'fækt,faindiɳ/ Collins ★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fact-finding

/'fækt,faindiɳ/

danh từ

  • đi tìm hiểu tình hình thực tế, đi tìm hiểu sự thật
    • a fact-finding mission: phái đoàn đi tìm hiểu tình hình thực tế
Định nghĩa tiếng Anh

s. designed to find information or ascertain facts

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...