Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

factorage

/'fæktəridʤ/

danh từ

  • sự buôn bán ăn hoa hồng
  • tiền hoa hồng
Định nghĩa tiếng Anh

n. The allowance given to a factor, as a compensation for\n his services; -- called also a commission.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...