Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

factorage

/'fæktəridʤ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

factorage

/'fæktəridʤ/

danh từ

  • sự buôn bán ăn hoa hồng
  • tiền hoa hồng
Định nghĩa tiếng Anh

n. The allowance given to a factor, as a compensation for his services; -- called also a commission.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...