Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fade away

/feɪd əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

mờ dần, biến mất động từ

“The sound of music faded away.”Âm thanh của nhạc đã mờ dần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...