Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fade away into

/feɪd əˈweɪ ˈɪntu/

Nghĩa thường dùng

dần dần biến mất vào cái gì đó cụm từ

“The music faded away into silence.”Âm nhạc dần dần biến mất vào im lặng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...