Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fade over

/feɪd ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

dần dần biến mất hoặc giảm đi động từ

“The sound faded over time.”Âm thanh đã dần dần biến mất theo thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...