Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fail a drugs test

Nghĩa thường dùng

không qua được kiểm tra doping verb+article

“This will be discovered when they fail a drugs test.”Điều này sẽ bị phát hiện khi họ không qua được kiểm tra doping.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...