Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fail an exam

/ˌfeɪl ən ɪɡˈzæm/

Nghĩa thường dùng

thi trượt, thi rớt cụm từ

“He did not study, so he failed the exam.”Anh ấy không học nên đã thi trượt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...