Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fail to meet

Nghĩa thường dùng

lạc nhau cụm từ

“Many organizations fail to meet the increasing demands for renewable energy sources in today's market.”Nhiều tổ chức lạc nhau với những yêu cầu ngày càng tăng về nguồn năng lượng tái tạo trên thị trường hiện nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...