Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fail to meet expectations

/feɪl tə miːt ˌɛk.spekˈteɪ.ʃənz/

Nghĩa thường dùng

Không đáp ứng được kỳ vọng cụm từ

“The product failed to meet my expectations.”Sản phẩm không đáp ứng được kỳ vọng của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...