fail to take into account
Nghĩa thường dùng
“Many studies fail to take into account the long-term effects of pollution on human health.”Nhiều nghiên cứu không tính đến tác động lâu dài của ô nhiễm đối với sức khỏe con người.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many studies fail to take into account the long-term effects of pollution on human health.”Nhiều nghiên cứu không tính đến tác động lâu dài của ô nhiễm đối với sức khỏe con người.
Đang tải...