Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

failover

/ˈfeɪl.oʊ.vər/

Nghĩa thường dùng

chuyển đổi dự phòng (tự động chuyển sang hệ thống backup khi có sự cố) danh từ

“Automatic failover keeps the service running during server crashes.”Chuyển đổi dự phòng tự động giữ dịch vụ hoạt động khi máy chủ gặp sự cố.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • chuyển đổi dự phòng (tự động chuyển sang hệ thống backup khi có sự cố)

ví dụ

Automatic failover keeps the service running during server crashes. — Chuyển đổi dự phòng tự động giữ dịch vụ hoạt động khi máy chủ gặp sự cố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...