failover
Nghĩa thường dùng
“Automatic failover keeps the service running during server crashes.”Chuyển đổi dự phòng tự động giữ dịch vụ hoạt động khi máy chủ gặp sự cố.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- chuyển đổi dự phòng (tự động chuyển sang hệ thống backup khi có sự cố)
ví dụ
Automatic failover keeps the service running during server crashes. — Chuyển đổi dự phòng tự động giữ dịch vụ hoạt động khi máy chủ gặp sự cố.