Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

faintness

/'feintnis/ phổ biến #35622
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

faintness

/'feintnis/

danh từ

  • sự uể oải, sự yếu đuối, sự nhu nhược
  • sự lả đi, sự xỉu đi; sự choáng váng, sự ngây ngất
  • sự mờ nhạt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a feeling of faintness and of being ready to swoon n. the property of being without strength n. barely audible

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...