faintness
/'feintnis/ phổ biến #35622
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
faintness
/'feintnis/
danh từ
- sự uể oải, sự yếu đuối, sự nhu nhược
- sự lả đi, sự xỉu đi; sự choáng váng, sự ngây ngất
- sự mờ nhạt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a feeling of faintness and of being ready to swoon n. the property of being without strength n. barely audible