fair and square
Nghĩa thường dùng
“He won the game fair and square.”Anh ấy đã thắng trận đấu một cách lương thiện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fair and square
/'feənd'skwəe/
danh từ & phó từ, (thông tục)
- lương thiện
- công bằng; thẳng thắn, không úp mở, không khéo léo