Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fair and square

/'feənd'skwəe/

Nghĩa thường dùng

lương thiện cụm từ

“He won the game fair and square.”Anh ấy đã thắng trận đấu một cách lương thiện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fair and square

/'feənd'skwəe/

danh từ & phó từ, (thông tục)

  • lương thiện
  • công bằng; thẳng thắn, không úp mở, không khéo léo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...