Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fair chance

/fɛə tʃɑːns/

Nghĩa thường dùng

cơ hội công bằng cụm từ

“Everyone should have a fair chance to succeed.”Mọi người nên có một cơ hội công bằng để thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...