Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fair play

/feər pleɪ/

Nghĩa thường dùng

chơi đẹp, công bằng danh từ

“The referee ensured fair play.”Trọng tài đảm bảo chơi đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...