Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fair representation

/fɛə ˌrɛprɪˈzɛnteɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đại diện công bằng cụm từ

“Fair representation in government is essential for democracy.”Đại diện công bằng trong chính phủ là cần thiết cho nền dân chủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...