fair skin
Nghĩa thường dùng
“People with fair skin burn easily.”Người có da trắng dễ bị cháy nắng.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“People with fair skin burn easily.”Người có da trắng dễ bị cháy nắng.
Đang tải...