Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fair skin

/fer skɪn/

Nghĩa thường dùng

làn da trắng sáng cụm từ

“People with fair skin burn easily.”Người có da trắng dễ bị cháy nắng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...