fair trade
Nghĩa thường dùng
“Fair trade helps farmers earn a better income.”Thương mại công bằng giúp nông dân kiếm được thu nhập tốt hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Fair trade helps farmers earn a better income.”Thương mại công bằng giúp nông dân kiếm được thu nhập tốt hơn.
Đang tải...