Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fair treatment

/fɛə ˈtriːtmənt/

Nghĩa thường dùng

đối xử công bằng cụm từ

“Everyone deserves fair treatment in the workplace.”Mọi người đều xứng đáng được đối xử công bằng tại nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...