Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fair trial

Nghĩa thường dùng

phiên tòa công bằng cụm từ

“It now seems impossible that Harold Graves can receive a fair trial, given the media publicity surrounding his case.”Có vẻ như Harold Graves khó có thể được xét xử công bằng vì vụ án của ông ấy được truyền thông chú ý quá nhiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...