Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fair-dealing

/'feə,di:liɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fair-dealing

/'feə,di:liɳ/

danh từ

  • sự xử sự ngay thẳng, sự xử sự thẳng thắn

tính từ

  • ngay thẳng, thẳng thắn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...