fair-faced
/'feә'feist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fair-faced
//
* tính từ- mặt mày trắng trẻo
- không có ý định xấu
- (gạch) không trát vữa ở ngoài
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...