fair-haired
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fair-haired
/'feə'heəd/
tính từ
- có tóc vàng hoe
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) được cưng, được quý nhất
- the fair-haired boy of the family: đứa bé cưng của gia đình
Định nghĩa tiếng Anh
s favorite
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s favorite
Đang tải...