fair-minded
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fair-minded
/'feə'maindid/
tính từ
- công bằng, vô tư, không thiên vị, không thành kiến
Định nghĩa tiếng Anh
s. of a person; just and impartial; not prejudiced
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. of a person; just and impartial; not prejudiced
Đang tải...